Để nhanh chóng đồng hành cùng ưu đãi hấp dẫn từ gói cước gọi viettel, hãy soạn tin nhắn theo cú pháp sau: Tên_gói DB gửi 290. Đăng ký thành công gói cước, bạn có thể yên tâm trao đổi công việc với đối tác hay thoải mái trò chuyện với người thân, bạn bè cùng mạng viettel.
Danh sách các gói cước mạng xã hội lướt thả ga kèm gọi điện của Viettel
MXH100 (100.000đ/ 30 ngày) | - 1 GB / Ngày - Free Data: TikTok, Youtube, Facebook - Miễn phí tốc độ cao nhất TikTok, Facebook, Youtube tới 50GB DATA | |
| MXH100 DB gửi 290 | ||
MXH120 (120.000đ/ 30 ngày) | - 1 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 30 phút gọi ngoại mạng - Free Data: TikTok, Youtube, Facebook - Miễn phí tốc độ cao nhất TikTok, Facebook, Youtube tới 50GB DATA | |
| MXH120 DB gửi 290 | ||
MXH150 (150.000đ/ 30 ngày) | - 1.5 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 50 phút gọi ngoại mạng - Free Data: TikTok, Youtube, Facebook | |
| MXH150 DB gửi 290 | ||
Gói cước dành riêng cho thuê bao đủ điều kiện đăng ký
V200C (200.000đ/ 30 ngày) | - 4 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 100 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí Data sử dụng TV360 | |
| V200C DB gửi 290 | ||
30N (300.000đ/ 30 ngày) | - 5 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 5 phút gọi ngoại mạng / ngày - Miễn phí tin nhắn nội mạng - Miễn phí xem TV360 | |
| 30N DB gửi 290 | ||
V120B (120.000đ/ 30 ngày) | - 1.5 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 50 phút gọi ngoại mạng | |
| V120B DB gửi 290 | ||
V150B (150.000đ/ 30 ngày) | - 2 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 80 phút gọi ngoại mạng | |
| V150B DB gửi 290 | ||
V160B (160.000đ/ 30 ngày) | - 4 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 100 phút gọi ngoại mạng | |
| V160B DB gửi 290 | ||
V180B (180.000đ/ 30 ngày) | - 6 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 100 phút gọi ngoại mạng | |
| V180B DB gửi 290 | ||
V200B (200.000đ/ 30 ngày) | - 8 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 100 phút gọi ngoại mạng | |
| V200B DB gửi 290 | ||
MXH120 (120.000đ/ 30 ngày) | - 1 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 30 phút gọi ngoại mạng - Free Data: TikTok, Youtube, Facebook - Miễn phí tốc độ cao nhất TikTok, Facebook, Youtube tới 50GB DATA | |
| MXH120 DB gửi 290 | ||
MXH150 (150.000đ/ 30 ngày) | - 1.5 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 50 phút gọi ngoại mạng - Free Data: TikTok, Youtube, Facebook | |
| MXH150 DB gửi 290 | ||
TV120C (120.000đ/ 30 ngày) | - 1.5 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng < 10 phút - 50 phút thoại gọi ngoại mạng - Miễn phí TV360 Standard | |
| TV120C DB gửi 290 | ||
5G230B (230.000đ/ 30 Ngày) | - 8 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 150 phút gọi ngoại mạng | |
| 5G230B DB gửi 290 | ||
5G160B (160.000đ/ 30 Ngày) | - 4 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 100 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí xem phim trên ứng dụng TV360 - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G160B DB gửi 290 | ||
5G180B (180.000đ/ 30 Ngày) | - 6 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <10 phút - 100 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí xem phim trên ứng dụng TV360 - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G180B DB gửi 290 | ||
5G280B (280.000đ/ 30 Ngày) | - 10 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 200 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí xem phim, truyền hình TV360 4K - Một tài khoản MyBox 70GB - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G280B DB gửi 290 | ||
5G330B (330.000đ/ 30 Ngày) | - 12 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 300 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí xem phim, truyền hình TV360 4K - Một tài khoản MyBox 100 GB - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G330B DB gửi 290 | ||
5G380B (380.000đ/ 30 Ngày) | - 15 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 300 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí xem phim, truyền hình TV360 4K - Một tài khoản MyBox 150 GB - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G380B DB gửi 290 | ||
5G480B (480.000đ/ 30 Ngày) | - 20 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20 phút - 300 phút gọi ngoại mạng - Miễn phí xem phim, truyền hình TV360 4K - Một tài khoản MyBox 200 GB - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G480B DB gửi 290 | ||
5GLQ190N (190.000đ/ 30 Ngày) | - 7 GB / Ngày | |
| 5GLQ190N DB gửi 290 | ||
5GLQ210N (210.000đ/ 30 Ngày) | - 7 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút - 100 phút gọi ngoại mạng | |
| 5GLQ210N DB gửi 290 | ||
5G200C (200.000đ/ 30 ngày) | - 6 GB / Ngày - Miễn phí gọi nội mạng <20" (Tối đa 1.000 phút) - 150" gọi ngoại mạng - Miễn phí Truyền Hình TV360 4K - Gói cước 5G Viettel | |
| 5G200C DB gửi 290 | ||
Các gói cước gọi viettel với phí sử dụng chỉ từ 50.000đ, bạn đã có cả tháng tha hồ thực hiện những cuộc gọi viettel miễn phí. Nếu đang sử dụng smartphone, ưu đãi data cực lớn từ những gói cước này sẽ là cơ hội tốt giúp bạn có những trải nghiệm tuyệt vời từ dịch vụ 3G/4G viettel. Những thông tin chi tiết từ bài viết này sẽ giúp bạn yên tâm đăng ký sử dụng 1 trong các gói cước gọi viettel đang được ưa chuộng nhất hiện nay.

Các gói cước gọi viettel đang được sử dụng nhiều nhất
Nếu đăng ký thành công 1 trong các gói cước gọi , bạn sẽ tiết kiệm được khoản phí di động đáng kể hàng tháng, không còn quá lo lắng mỗi lần bấm máy gọi cho người thân hay bạn bè của mình.
SD90 (90k/ 30 ngày) | - 1.5 GB/ ngày | |
| SD90 DB gửi 290 | ||
5G135N (135k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. - Áp dụng thuê bao MỚI. | |
| 5G135N DB gửi 290 | ||
SD135 (135k/ 30 ngày) | - 5 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360 | |
| SD135 DB gửi 290 | ||
5G150 (150k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5G150 DB gửi 290 | ||
(70k/ 7 ngày) | - 8 GB/ ngày | |
| 5G70 DB gửi 290 | ||
MXH100 (100k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| MXH100 DB gửi 290 | ||
MXH120 (120k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 30 phút thoại liên mạng - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| MXH120 DB gửi 290 | ||
(160k/ 30 ngày) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V160B DB gửi 290 | ||
6SD90 (540k/ 6 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày | |
| 6SD90 DB gửi 290 | ||
12SD90 (1.080k/ 1 năm) | - 1.5 GB Data/ ngày | |
| 12SD90 DB gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 5 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360 | |
| 6SD135 DB gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 5 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360 | |
| 12SD135 DB gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 6T5G135N DB gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 6T5G150N DB gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 6 GB/ ngày | |
| 12T5G135N DB gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 8 GB/ ngày | |
| 12T5G150N DB gửi 290 | ||
MXH100 (100k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| MXH100 DB gửi 290 | ||
(1.200k/ 12 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 12MXH100 DB gửi 290 | ||
12MXH120 (1.440k/ 12 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 30 phút thoại liên mạng - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 12MXH120 DB gửi 290 | ||
V120B (120k/ 30 ngày) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| V120B DB gửi 290 | ||
(160k/ 30 ngày) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V160B DB gửi 290 | ||
(200k/ 30 ngày) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V200B DB gửi 290 | ||
30N (300k/ 30 ngày) | - 5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 20" - 150 phút thoại liên mạng | |
| 30N DB gửi 290 | ||
5G135N (135k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. - Áp dụng thuê bao MỚI. | |
| 5G135N DB gửi 290 | ||
5G150N (150k/ 30 ngày) | - 8 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5G150N DB gửi 290 | ||
5G150 (150k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5G150 DB gửi 290 | ||
(200k/ 30 ngày) | - 8 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5GMAX200 DB gửi 290 | ||
(90k/ 7 ngày) | - 10 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5GMAX200 DB gửi 290 | ||
(405k/ 3 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 3T5G135N DB gửi 290 | ||
(450k/ 3 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 3T5G150N DB gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 6T5G135N DB gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 6T5G150N DB gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 6 GB/ ngày | |
| 12T5G135N DB gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 8 GB/ ngày | |
| 12T5G150N DB gửi 290 | ||
V120B (120k/ 30 ngày) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| V120B DB gửi 290 | ||
(150k/ 30 ngày) | - 2 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 80 phút thoại liên mạng | |
| V150B DB gửi 290 | ||
(160k/ 30 ngày) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V160B DB gửi 290 | ||
(180k/ 30 ngày) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V180B DB gửi 290 | ||
(200k/ 30 ngày) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V200B DB gửi 290 | ||
(90k/ 30 ngày) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng - Miễn phí xem phim TV360 Standard | |
| TV120C DB gửi 290 | ||
(95k/ 30 ngày) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem phim TV360 Standard | |
| TV95K DB gửi 290 | ||
(125k/ 30 ngày) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem phim TV360 Standard | |
| TV125K DB gửi 290 | ||
(405k/ 3 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 3T5G135N DB gửi 290 | ||
(450k/ 3 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 3T5G150N DB gửi 290 | ||
(405k/ 3 tháng) | - 5 GB/ ngày | |
| 3SD135 DB gửi 290 | ||
(270k/ 3 tháng) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 3SD90 DB gửi 290 | ||
(360k/ 3 tháng) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 3SD120 DB gửi 290 | ||
(360k/ 3 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| 3V120B DB gửi 290 | ||
(480k/ 3 tháng) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 3V160B DB gửi 290 | ||
(540k/ 3 tháng) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 3V180B DB gửi 290 | ||
(600k/ 3 tháng) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 3V200B DB gửi 290 | ||
(300k/ 3 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| 3MXH100 DB gửi 290 | ||
(360k/ 3 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 30" thoại gọi ngoại mạng. | |
| 3MXH120 DB gửi 290 | ||
(450k/ 3 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 50" thoại gọi ngoại mạng | |
| 3MXH150 DB gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 6T5G135N DB gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 6T5G150N DB gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 5 GB/ ngày | |
| 6SD135 DB gửi 290 | ||
(540k/ 6 tháng) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 6SD90 DB gửi 290 | ||
(720k/ 6 tháng) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 6SD120 DB gửi 290 | ||
(720k/ 6 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| 6V120B DB gửi 290 | ||
(960k/ 6 tháng) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 6V160B DB gửi 290 | ||
(1.080k/ 6 tháng) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 6V180B DB gửi 290 | ||
(1.200k/ 6 tháng) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 6V200B DB gửi 290 | ||
(600k/ 6 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 6MXH100 DB gửi 290 | ||
(720k/ 6 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 30" thoại gọi ngoại mạng. | |
| 6MXH120 DB gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 50" thoại gọi ngoại mạng | |
| 6MXH150 DB gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 6 GB/ ngày | |
| 12T5G135N DB gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 8 GB/ ngày | |
| 12T5G150N DB gửi 290 | ||
(1.620k/ 1 năm) | - 5 GB/ ngày | |
| 12SD135 DB gửi 290 | ||
(1.080k/ 1 năm) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 12SD90 DB gửi 290 | ||
(1.440k/ 1 năm) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 12SD120 DB gửi 290 | ||
(1.440k/ 1 năm) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| 12V120B DB gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 12V160B DB gửi 290 | ||
(2.160k/ 1 năm) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 12V180B DB gửi 290 | ||
(2.400k/ 1 năm) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 12V200B DB gửi 290 | ||
(1.200k/ 1 năm) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 12MXH100 DB gửi 290 | ||
(1.440k/ 1 năm) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 30" thoại gọi ngoại mạng. | |
| 12MXH120 DB gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 1.5 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 50" thoại gọi ngoại mạng | |
| 12MXH150 DB gửi 290 | ||
Đối tượng và điều kiện đăng ký các gói cước gọi viettel
Các gói cước gọi viettel miễn phí không áp dụng phổ biến cho tất cả khách hàng. Mỗi thuê bao chỉ được áp dụng 1 số gói cước khuyến mãi nhất dịnh.
Đối tượng được tham gia đăng ký các gói cước gọi viettel
- Nếu bạn là thuê bao viettel, có tên trong danh sách khuyến mãi của nhà mạng hoặc được hệ thống gửi tin nhắn mời tham gia khuyến mãi của gói cước sẽ đăng ký thành công các gói cước gọi viettel.
- Bạn có thể gọi về tổng đài 9091 của viettel nhờ tổng đài viên trợ giúp hoặc sử dụng cú pháp: KT DSKM gửi 191 để biết những gói cước khuyến mãi nào bạn được tham gia đăng ký.
Điều kiện khi đăng ký gói cước gọi viettel
- Số dư trong tài khoản ngay thời điểm đăng ký phải đủ để trả phí kích hoạt gói cước.
- Bạn không được sử dụng gói cước 3G /4G viettel nào khác ngay thời điểm đăng ký.
Cú pháp hổ trợ sử dụng các gói cước gọi viettel
- Để kiểm tra ưu đãi còn lại nhằm cân đối ưu đãi trong quá trình sử dụng, soạn cú pháp KTKT gửi 191.
- Nếu bạn không có nhu cầu dùng tiếp ở chu kỳ sau, soạn cú pháp: HUY Tên gói gửi 191 để hủy gói.
Chúc bạn có những cuộc gọi vui vẻ và thoải mái hơn với ưu đãi siêu khủng từ các gói cước gọi viettel.